祕戲圖

mì xì tú bí hí đồ

Hán Việt: bí hí đồ · Pinyin: mì xì tú

Tổng quan

Cấu tạo: (bí) + (hí) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ranh vẽ hình ảnh trai gái dâm ô. bí hí đồ bí hí đồ ☆Tranh vẽ hình ảnh trai gái dâm ô.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 摹寫性行為的傳統圖畫。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一三.槐西雜志三》:「……骨慄神悚,幾不成禮。退而拂拭,則額上現一墨畫祕戲圖,神態生動,宛肖其夫婦。洗濯不去,轉更分明。」《醒世姻緣傳》第二回:「那丫頭東看西看,只見晁大舍枕頭旁一本寸把厚的冊葉,取將過來,簽上寫道:『春宵祕戲圖』。」也稱為「春宮」。

Eng

  • Cihui 秘戲圖 ìxìtú n. pornographic pictures M:¹zhāng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

春宫