祕訣

mì juébí quyết

Hán Việt: bí quyết · Pinyin: mì jué

Tổng quan

bí quyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

能解决问题的不公开的巧妙办法:成功的~。

Cấu tạo: 秘 (bí) + 訣 (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. secret of success; knack

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 私密且有效的處理方法或關鍵。《初刻拍案驚奇》卷二一:「老叟授以祕訣數萬言,多是變化隱祕之術。」《文明小史》第三四回:「那前後頭末兩場,自己覺得不好處,偏偏主考圈了許多,方才知道下場的祕訣。」

Eng

  • Cihui secret know-how; key (to longevity); secret (of happiness); recipe (for success)

other

  • Nguồn khác Cách thức được giữ kín

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

法门 · 窍门 · 诀窍