訣竅
quyết khiếu
Hán Việt: quyết khiếu · Pinyin: jué qiào
Tổng quan
bí quyết | mẹo | mánh khóe | chìa khóa bí quyết; mẹo。(訣竅兒)關鍵性的方法。 炒菜的訣竅主要是拿准火候兒。 bí quyết của việc xào rau là để lửa to.
Nghĩa
Việt
- Cihui bí quyết | mẹo | mánh khóe | chìa khóa bí quyết; mẹo。(訣竅兒)關鍵性的方法。 炒菜的訣竅主要是拿准火候兒。 bí quyết của việc xào rau là để lửa to.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 精要而巧妙的方法。《西遊記》第三三回:「那小妖那知甚麼訣竅,就於袖中取出兩件寶貝。」《文明小史》第二九回:「他是沒有見過什麼大仗,呆做起來,所以不得訣竅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)关键性的方法炒菜的~主要是拿准火候儿。
Eng
- CC-CEDICT secret|trick|knack|key
- Cihui secret; trick; knack; key