祖传的

tổ truyện đích

Hán Việt: tổ truyện đích

Tổng quan

(thuộc) ông bà, (thuộc) tổ tiên, do ông bà truyền lại, do tổ tiên truyền lại (thuộc) gia sản, (thuộc) di sản, (thuộc) tài sản của nhà thờ (đạo Thiên,chúa)

Cấu tạo: 祖 (tổ) + 傳 (truyện) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tổ truyền

Từ liên quan

Gần nghĩa

祖传的财物 · 祖传 · 祖傳 · 祖传秘方