祖傳

zǔ chuántổ truyện

Hán Việt: tổ truyện · Pinyin: zǔ chuán

Tổng quan

tổ truyền; gia truyền; ông cha truyền lại. 祖傳秘方 phương thuốc gia truyền 三代祖傳 gia truyền ba đời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.祖师所传授。 2.祖宗所传留。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

祖宗所留傳下來的。如:「祖傳祕方」。《孽海花》第二八回:「你想他們各具天才,各懷野心,幾畝祖傳下來的薄田,那個放在眼裡?」

Cấu tạo: 祖 (tổ) + 傳 (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ gia truyền; ông cha truyền lại; tổ truyền: tổ truyền/gia truyền/ông cha truyền lại
  • Biên soạn v. handed down from one's ancestors

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祖宗所留傳下來的。如:「祖傳祕方」。《孽海花》第二八回:「你想他們各具天才,各懷野心,幾畝祖傳下來的薄田,那個放在眼裡?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.祖师所传授。 2.祖宗所传留。

Eng

  • Cihui passed on from ancestors; handed down from generation to generation
  • Tần suất từ v. handed down from one's ancestors , Zhè shì ∼ shǒuyì. This skill was handed down from the ancestors

Đức

  • Handedict vererbt (von den Vorfahren)

other

  • Nguồn khác Do ông cha để lại cho, dạy cho

Từ liên quan

Gần nghĩa

传下 · 傳世 · 傳習 · 傳產 · 傳人 · 傳代 · 傳令 · 传位