祖功宗德

zǔ gōng zōng dé tổ công tông đức

Hán Việt: tổ công tông đức · Pinyin: zǔ gōng zōng dé

Tổng quan

Cấu tạo: (tổ) + (công) + (tông) + (đức)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指祖有功而宗有德。古代王朝尊始祖或开国之君为祖。有开创之功,其后有德之君则尊为宗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓祖有功而宗有德。古代王朝尊始祖或开国之君为祖。有开创之功,其后有德之君则尊为宗。《孔子家语.庙制》"古者祖有功而宗有德,谓之祖宗者,其庙皆不毁。"