祖父田园
tổ phụ điền viên
Hán Việt: tổ phụ điền viên
Tổng quan
TỔ PHỤ ĐIỀN VIÊN Thành ngữ. Còn gọi: Tự gia điền viên. Ruộng vườn của ông cha ta. Chỉ Phật tính, tự tâm. 祖父田園任自鋤 千青盤屈繞吾盧 木犀窻外千鳩寂 一枕清風晝夢餘 Tự tay cày cấy ruộng cha ông Ngàn non uốn lượn khắp bao quanh Ngoài song cửa gỗ chim im tiếng Gió mát, ban trưa đánh giấc nồng. TỔ SƯ 祖師 Phật giáo ngữ. 1. Bậc thầy của các tông phái, có đủ năng lực truyền pháp cho đệ tử, dựng lập đường lối tu hành rõ ràng, hóa độ…
Nghĩa
Việt
- Cihui TỔ PHỤ ĐIỀN VIÊN Thành ngữ. Còn gọi: Tự gia điền viên. Ruộng vườn của ông cha ta. Chỉ Phật tính, tự tâm. 祖父田園任自鋤 千青盤屈繞吾盧 木犀窻外千鳩寂 一枕清風晝夢餘 Tự tay cày cấy ruộng cha ông Ngàn non uốn lượn khắp bao quanh Ngoài song cửa gỗ chim im tiếng Gió mát, ban trưa đánh giấc nồng. TỔ SƯ 祖師 Phật g…