神交已久 shén jiāo yǐ jiǔ · thần giao dĩ cửu Hán Việt: thần giao dĩ cửu · Pinyin: shén jiāo yǐ jiǔ Tổng quan Cấu tạo: 神 (thần) + 交 (giao) + 已 (dĩ) + 久 (cửu)Pinyinshén jiāo yǐ jiǔHán Việtthần giao dĩ cửuCấu tạo神 + 交 + 已 + 久 · thần + giao + dĩ + cửu nghĩa thành phần: thần + giao + dĩ + cửu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 神交:精神上的交往。虽然没有见过面,但互相精神相通,仰慕已久。