神仙中人

shén xiān zhōng rén thần tiên trung nhân

Hán Việt: thần tiên trung nhân · Pinyin: shén xiān zhōng rén

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (tiên) + (trung) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對品貌出眾、神態飄逸者的美稱。唐.楊烱〈益州溫江縣令任君神道碑〉:「君燕趙奇士,神仙中人,容貌魁梧,衣冠甚偉。」《三國演義》第八回:「貂蟬曰:『賤妾年方二八。』卓笑曰:『真神仙中人也!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对容貌端美,神态飘逸者的美称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"神僲中人"。 2.谓神采﹑仪态﹑服饰﹑举止不同凡俗的人。 3.谓像神仙一般自在快活之人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指神采、仪态、服饰、举止不同凡俗的人。②指像神仙一般自在快活之人。

Eng

  • Cihui 神仙中人 hénxiānzhōngrén n. the happiest mortal alive