神佛不佑

shén fó bù yòu thần phật bất hữu

Hán Việt: thần phật bất hữu · Pinyin: shén fó bù yòu

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (phật) + (bất) + (hữu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佑:保佑。形容人作恶多端或行为恶劣,连神仙和佛祖都不保佑。