神出鬼沒

shén chū guǐ mò thần xuất quỷ một

Hán Việt: thần xuất quỷ một · Pinyin: shén chū guǐ mò

Tổng quan

nghĩa đen: xuất hiện và biến mất khó lường như ma quỷ (thành ngữ) | nghĩa bóng: khó nắm bắt xuất quỷ nhập thần; biến hoá tài tình。比喻變化巧妙迅速,或一會兒出現,一會兒隱沒,不容易捉摸(多指用兵出奇制勝,讓敵人摸不著頭腦)。

Cấu tạo: (thần) + (xuất) + (quỷ) + (một)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: xuất hiện và biến mất khó lường như ma quỷ (thành ngữ) | nghĩa bóng: khó nắm bắt xuất quỷ nhập thần; biến hoá tài tình。比喻變化巧妙迅速,或一會兒出現,一會兒隱沒,不容易捉摸(多指用兵出奇制勝,讓敵人摸不著頭腦)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《淮南子.兵略》:「善者之動也,神出而鬼行。」形容行動快速,變化莫測。《三國演義》第九九回:「孔明真有神出鬼沒之計:吾不能及也!」《紅樓夢》第九七回:「本來原有昏憒的病,加以今夜神出鬼沒,更叫他不得主意。」也作「神出鬼入」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to appear and disappear unpredictably like a spirit or a ghost (idiom)|fig. elusive
  • Cihui lit. to appear and disappear unpredictably like a spirit or a ghost (idiom); fig. elusive

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出没无定 · 出没无常