神出鬼沒

shén chū guǐ mò thần xuất quỷ một

Hán Việt: thần xuất quỷ một · Pinyin: shén chū guǐ mò

Tổng quan

nghĩa đen: xuất hiện và biến mất khó lường như ma quỷ (thành ngữ) | nghĩa bóng: khó nắm bắt xuất quỷ nhập thần; biến hoá tài tình。比喻變化巧妙迅速,或一會兒出現,一會兒隱沒,不容易捉摸(多指用兵出奇制勝,讓敵人摸不著頭腦)。

Cấu tạo: (thần) + (xuất) + (quỷ) + (một)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: xuất hiện và biến mất khó lường như ma quỷ (thành ngữ) | nghĩa bóng: khó nắm bắt xuất quỷ nhập thần; biến hoá tài tình。比喻變化巧妙迅速,或一會兒出現,一會兒隱沒,不容易捉摸(多指用兵出奇制勝,讓敵人摸不著頭腦)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出:出现;没:消失。象神鬼那样出没无常。形容出没无常,不可捉摸。后泛指行动变化迅速。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻用兵的变化,或隐或现,迅速巧妙而难以捉摸。语出《淮南子.兵略训》"善者之动也,神出而鬼行。" 2.泛指变化神奇,难以捉摸。
  • Tân Hoa Tự Điển 出出现;没消失。象神鬼那样出没无常。形容出没无常,不可捉摸◇泛指行动变化迅速。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to appear and disappear unpredictably like a spirit or a ghost (idiom)|fig. elusive
  • Cihui lit. to appear and disappear unpredictably like a spirit or a ghost (idiom); fig. elusive

ja

  • JMdict appearing in unexpected places and at unexpected moments|elusive|phantom

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出没无定 · 出没无常