神嚎鬼哭
thần hào quỷ khốc
Hán Việt: thần hào quỷ khốc · Pinyin: shén háo guǐ kū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容哭聲淒厲悲慘,氣氛陰森恐怖。元.無名氏《馬陵道》第二折:「鮮血澆流,哎!可怎生神嚎鬼哭,霧慘雲昏,白日為幽。」也作「鬼哭神號」、「鬼哭神嚎」、「神號鬼哭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容大声哭叫,声音凄厉。同“神号鬼哭”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"神号鬼哭"。
- Tân Hoa Tự Điển 形容大声哭叫,声音凄厉。同神号鬼哭”。