神頭鬼面

shén tóu guǐ miàn thần đầu quỷ diện

Hán Việt: thần đầu quỷ diện · Pinyin: shén tóu guǐ miàn

Tổng quan

THẦN ĐẦU QUỶ DIỆN Thành ngữ. Hành vi ngông cuồng, ngôn hạnh kỳ lạ ít thấy. VMQ ghi: 瑞巖彥和尚、每日自喚主人公、復自應諾。乃云:惺惺著、諾。他時異日、莫受人瞞、諾諾。無門曰:瑞巖老子、自買自賣、弄出許多神頭鬼面。 Mỗi ngày, hòa thượng Thụy Nham Ngạn tự gọi: Ông chủ! Rồi tự đáp: Dạ! Và nói tiếp: Tỉnh tỉnh nghen! Dạ! Mai kia mốt nọ chớ bị người gạt! Dạ, dạ! Vô Môn nói: Ông già Thụy Nham tự mua tự bán, làm nhiều ngôn hạnh kỳ lạ ít thấy.

Cấu tạo: (thần) + (đầu) + (quỷ) + (diện)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻怪模怪样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻竞奇立异,故弄玄虚。 2.见"神头鬼脸"。 3.古代杂剧十二科目之一。参阅《太和正音谱.杂剧十二科》。

Eng

  • Cihui 神頭鬼面 héntóuguǐmiàn f.e. monstrosities