神奇

shén qí thần kì

Hán Việt: thần kì · Pinyin: shén qí

Tổng quan

phép màu | huyền bí | kỳ diệu hiêng liêng lạ lùng. thần kì thần kì ☆Thiêng liêng lạ lùng. vô cùng kì diệu; thần kỳ; kỳ lạ; thần bí。非常奇妙。 這些古代傳說都被人們渲染上一層神奇的色彩。 những truyền thuyết cổ đại này đều được con người tô vẽ thêm một màu sắc thần bí.

Cấu tạo: (thần) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phép màu | huyền bí | kỳ diệu hiêng liêng lạ lùng. thần kì thần kì ☆Thiêng liêng lạ lùng. vô cùng kì diệu; thần kỳ; kỳ lạ; thần bí。非常奇妙。 這些古代傳說都被人們渲染上一層神奇的色彩。 những truyền thuyết cổ đại này đều được con người tô vẽ thêm một màu sắc thần bí.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神妙奇特,不可思議。如:「這是一部神奇的科幻電影。」《莊子.知北遊》:「是其所美者為神奇,其所惡者為臭腐;臭腐復化為神奇,神奇復化為臭腐。」《初刻拍案驚奇》卷四:「帝以此術神奇,恐人妄用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神妙奇特。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神妙奇特。

Eng

  • CC-CEDICT magical|mystical|miraculous
  • Cihui magical; mystical; miraculous

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平凡 · 腐朽