腐朽
hủ hủ
Hán Việt: hủ hủ · Pinyin: fǔ xiǔ
Tổng quan
mục; mục nát. gỗ chôn dưới đất lâu ngày đều bị mục nát.; hủ bại; sa đoạ; đồi bại; thối nát. 思想腐朽 tư tưởng hủ bại 腐朽的生活 cuộc sống sa đoạ. 腐朽的封建制度. chế độ phong kiến thối nát
木料等含有纤维的物质由于长时期的风吹、雨打或微生物的侵害而破坏:埋在地里的木桩都~了; 思想陈腐、生活堕落或制度败坏:思想~, ~的生活。
腐爛敗壞。《管子.輕重丁》:「大夫多并其財而不出,腐朽五穀而不散。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mục nát
- Cihui suy tàn
- Cihui suy đồi
- Cihui thoái hóa
- Biên soạn 1. rotten; decayed 2. decadent; degenerate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 腐爛敗壞。《管子.輕重丁》:「大夫多并其財而不出,腐朽五穀而不散。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 木料等含有纤维的物质由于长时期的风吹、雨打或微生物的侵害而破坏:埋在地里的木桩都~了; 思想陈腐、生活堕落或制度败坏:思想~, ~的生活。
Eng
- JMdict decay
- JMdict deterioration
- JMdict rot
- Cihui rotten; decayed; decadent; degenerate
Đức
- Handedict verfault, morsch, verfallen
ja
- JMdict 腐朽(ふきゅう)