神安氣定
thần an khí định
Hán Việt: thần an khí định · Pinyin: shén ān qì dìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 神情安適,內心平靜。金.王丹桂〈洞仙歌.修行日用〉詞:「下虔心、苦志挫銳摧強,忘寵辱,自得神安氣定。」
Eng
- Cihui 神安氣定 hén'ānqìdìng f.e. 1. have peace of mind 2. have a calm and quiet mind