神差鬼使

shén chāi guǐ shǐ thần soa quỷ sử

Hán Việt: thần soa quỷ sử · Pinyin: shén chāi guǐ shǐ

Tổng quan

tác động của thần thánh và ma quỷ (thành ngữ) | sự kiện khó giải thích đòi hỏi lời giải thích siêu nhiên | sự trùng hợp kỳ lạ

Cấu tạo: (thần) + (soa) + (quỷ) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tác động của thần thánh và ma quỷ (thành ngữ) | sự kiện khó giải thích đòi hỏi lời giải thích siêu nhiên | sự trùng hợp kỳ lạ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冥冥之中為不可知的力量所引導、支配,指天命中自有安排。《醉醒石》第九回:「總是王四窮兇惡極,天理必除,故神差鬼使,做出這樣勾當。」《文明小史》第八回:「則我此番未曾被拿,得以漏網,或者暗中神差鬼使,好叫我設法搭救他們,也未可定。」也作「鬼使神差」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好像有鬼神在支使着一样,不自觉地做了原先没想到要做的事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓某些凑巧的事发生,像有鬼神在暗中操纵﹑指使。常用以比喻预料不到﹑不由自主。
  • Tân Hoa Tự Điển 好象有鬼神在支使着一样,不自觉地做了原先没想到要做的事。

Eng

  • CC-CEDICT the work of gods and devils (idiom); unexplained event crying out for a supernatural explanation|curious coincidence
  • Cihui 神差鬼使 hénchāiguǐshǐ id. unexpected happening