神怒民痛
thần nộ dân thống
Hán Việt: thần nộ dân thống · Pinyin: shén nù mín tòng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鬼神震怒,人民痛恨。形容為非作歹,罪大惡極,引起眾怒。《晏子春秋.外篇.重而異者》:「不思謗讟,不憚鬼神,神怒民痛,無悛于心。」也作「神怒民怨」、「神怒人怨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹人神共愤。形容民愤极大。
Eng
- Cihui 神怒民痛 hénnùmíntòng f.e. be abominated by immortals and mortals