神思恍惚
thần tư hoảng hốt
Hán Việt: thần tư hoảng hốt · Pinyin: shén sī huǎng hū
Tổng quan
lơ đãng | mất tập trung | như trong cơn mê
Nghĩa
Việt
- Cihui lơ đãng | mất tập trung | như trong cơn mê
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 神志不清,心神不定。《紅樓夢》第三二回:「況近日每覺神思恍惚,病已漸成。」也作「神情恍惚」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 神思:精神,心绪;恍惚:神智不清。指心神不定,精神不集中。
- Tân Hoa Tự Điển 1.心神不定,意念凝。
- Tân Hoa Tự Điển 神思精神,心绪;恍惚神智不清。指心神不定,精神不集中。
Eng
- CC-CEDICT abstracted|absent-minded|in a trance
- Cihui 神思恍惚 hénsīhuǎnghū f.e. be distracted/distraught; be in a trance