神怡心曠

shén yí xīn kuàng thần di tâm khoáng

Hán Việt: thần di tâm khoáng · Pinyin: shén yí xīn kuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (di) + (tâm) + (khoáng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心情開朗,精神愉快。《紅樓夢》第四一回:「正值風清氣爽之時,那樂聲穿林度水而來,自然使人神怡心曠。」也作「心曠神怡」。