神情恍惚
thần tình hoảng hốt
Hán Việt: thần tình hoảng hốt · Pinyin: shén qíng huǎng hū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 神志不清,心神不定。《魏書.卷八○.侯莫陳悅傳》:「悅自殺岳后,神情恍惚,不復如常。」《紅樓夢》第一一三回:「劉姥姥看著鳳姐骨瘦如柴,神情恍惚,心裡也就悲慘起來。」也作「神思恍惚」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 神志不清,心神不定。
Eng
- Cihui 神情恍惚 hénqíng huǎnghū v.p. be in a trance