神智不清

shén zhì bù qīng thần trí bất thanh

Hán Việt: thần trí bất thanh · Pinyin: shén zhì bù qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (trí) + (bất) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意識模糊不清,沒有判斷能力。如:「老闆因承受不了破產的打擊,變得有些神智不清。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神智:意识。神志错乱或精神错乱。

Eng

  • Cihui 神智不清 shénzhìbùqīng f.e. muddleheaded | Tā hǎoxiàng yǒudiǎn(r) ∼. He seemed to be losing consciousness.