神機妙算

shén jī miào suàn thần ki diệu toán

Hán Việt: thần ki diệu toán · Pinyin: shén jī miào suàn

Tổng quan

mưu lược thần kỳ và kế hoạch tuyệt vời (thành ngữ) | kế hoạch tài tình | vô cùng khéo léo trong mưu kế

Cấu tạo: (thần) + (ki) + (diệu) + (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưu lược thần kỳ và kế hoạch tuyệt vời (thành ngữ) | kế hoạch tài tình | vô cùng khéo léo trong mưu kế

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神、妙:形容高明;机、算:指计谋。惊人的机智,巧妙的计谋。形容善于估计复杂的变化的情势,决定策略。
  • Tân Hoa Tự Điển 神、妙形容高明;机、算指计谋。惊人的机智,巧妙的计谋。形容善于估计复杂的变化的情势,决定策略。

Eng

  • CC-CEDICT divine strategy and wonderful planning (idiom)|clever scheme|supremely clever in his schemes
  • Cihui 神機妙算 hénjīmiàosuàn f.e. 1. amazing foresight 2. a superb strategy