神機妙算

shén jī miào suàn thần ki diệu toán

Hán Việt: thần ki diệu toán · Pinyin: shén jī miào suàn

Tổng quan

mưu lược thần kỳ và kế hoạch tuyệt vời (thành ngữ) | kế hoạch tài tình | vô cùng khéo léo trong mưu kế

Cấu tạo: (thần) + (ki) + (diệu) + (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưu lược thần kỳ và kế hoạch tuyệt vời (thành ngữ) | kế hoạch tài tình | vô cùng khéo léo trong mưu kế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神奇的機謀策略。《三國演義》第四九回:「孔明神機妙算,吾不如也!」也作「玄機妙算」、「神謀妙策」、「神機妙術」、「神機妙策」、「神機妙用」、「神術妙法」、「神術妙計」、「神術妙策」、「神算妙計」。

Eng

  • CC-CEDICT divine strategy and wonderful planning (idiom)|clever scheme|supremely clever in his schemes
  • Cihui 神機妙算 hénjīmiàosuàn f.e. 1. amazing foresight 2. a superb strategy

ja

  • JMdict inscrutable stratagem|ingenious scheme