神權時代

thần quyền thì đại

Hán Việt: thần quyền thì đại

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (quyền) + (thì) + (đại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人類初期為避免水、火、風、雷等天災,用祈禱的方法以避禍求福,就是人同天爭的時期。此為世界進化與人類生存奮鬥的第二個時期。見民權主義第一講。

Eng

  • Cihui 神權時代 hénquán shídài n. theocratic era