神清氣朗

shén qīng qì lǎng thần thanh khí lãng

Hán Việt: thần thanh khí lãng · Pinyin: shén qīng qì lǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (thanh) + (khí) + (lãng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神氣清朗,心情舒暢。如:「遠離塵囂,來到這個山明水秀的好地方,頓時覺得神清氣朗。」也作「神清氣爽」。