神清氣爽

shén qīng qì shuǎng thần thanh khí sảng

Hán Việt: thần thanh khí sảng · Pinyin: shén qīng qì shuǎng

Tổng quan

(thành ngữ) tràn đầy sức sống | thư thái và tỉnh táo

Cấu tạo: (thần) + (thanh) + (khí) + (sảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tràn đầy sức sống | thư thái và tỉnh táo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神氣清朗,心情舒暢。宋.張君房《雲笈七籤.卷一一二.虯鬚客》:「長揖而坐,神清氣爽,滿坐風生,顧盼煒如也。」《鏡花緣》第四四回:「小山接過,一面道謝,一面把靈芝吃了,登時只覺神清氣爽。」也作「神清氣朗」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) full of vitality|relaxed and alert
  • Cihui (idiom) full of vitality/relaxed and alert