神的眷顧

thần đích quyến cố

Hán Việt: thần đích quyến cố

Tổng quan

sự lo xa, sự lo trước, sự dự phòng, sự tằn tiện, sự tiết kiệm, (Providence) Thượng đế, trời, ý trời, mệnh trời; sự phù hộ của Thượng đế, sự phù hộ của trời

Cấu tạo: (thần) + (đích) + (quyến) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự lo xa, sự lo trước, sự dự phòng, sự tằn tiện, sự tiết kiệm, (Providence) Thượng đế, trời, ý trời, mệnh trời; sự phù hộ của Thượng đế, sự phù hộ của trời