神秘
thần bí
Hán Việt: thần bí · Pinyin: shén mì
Tổng quan
thần bí; huyền bí. khoa học kỹ thuật không thần bí gì cả, chỉ cần đi sâu nghiên cứu thì có thể nắm bắt được chúng
使人摸不透的; 高深莫测的:科学技术并不是那么~,只要努力钻研,就可以掌握它。
高深莫測,超乎尋常理性認識之外。如:「考古學家想揭開金字塔神祕的面紗。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 神秘 hénmì* s.v. mysterious; mystical
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使人摸不透的; 高深莫测的:科学技术并不是那么~,只要努力钻研,就可以掌握它。
Eng
- JMdict mystery
- JMdict mysteriousness
- JMdict secret
- Cihui mysterious; mystery
Đức
- Handedict geheimnisvoll
ja
- JMdict 神秘(しんぴ)
other
- Nguồn khác Thiêng liêng khó hiểu