诡秘

guǐ mìquỷ bí

Hán Việt: quỷ bí · Pinyin: guǐ mì

Tổng quan

bí mật

新华 · Tân Hoa Đại lục

(行动、态度等)隐秘不易捉摸:行踪~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隱密不易知。如:「行蹤詭祕」。唐.韓愈〈順宗實錄五〉:「交遊蹤跡詭祕,莫有知其端者。」

Cấu tạo: 詭 (quỷ) + 祕 (bí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lén lút
  • Cihui một cách giấu giếm
  • Tần suất từ quỷ bí: quỷ bí/bí hiểm; bí hiểm
  • Biên soạn 詭秘 uǐmì s.v. surreptitious; secretive; furtive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱密不易知。如:「行蹤詭祕」。唐.韓愈〈順宗實錄五〉:「交遊蹤跡詭祕,莫有知其端者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (行动、态度等)隐秘不易捉摸:行踪~。

Eng

  • Cihui secretive; furtive; surreptitious
  • Tần suất từ 詭秘 uǐmì s.v. surreptitious; secretive; furtive

Đức

  • Handedict verschlossen, mysteriös

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怪异 · 神秘