秘密

mì mìbí mật

Hán Việt: bí mật · Pinyin: mì mì

Tổng quan

bí mật; kín. văn kiện bí mật.; chuyện bí mật; việc bí mật

新华 · Tân Hoa Đại lục

①加以隐蔽,不让知道。与公开”相对秘密文件, 秘密的会见。②指隐蔽的事情军事秘密, 公开他的秘密。③指尚未被发现或揭露的事物探索宇宙秘密, 这段历史将永远成为秘密。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.隱密的。《文明小史》第二六回:「既然如此,索性祕密些我倒也佩服。」 2.隱密而不讓人知道的事。《初刻拍案驚奇》卷二六:「這些出家人畢竟心性古怪,此房有何祕密。」

Cấu tạo: 祕 (bí) + 密 (mật)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 秘密 mìmì* attr./n. secret; confidential

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①加以隐蔽,不让知道。与公开”相对秘密文件, 秘密的会见。②指隐蔽的事情军事秘密, 公开他的秘密。③指尚未被发现或揭露的事物探索宇宙秘密, 这段历史将永远成为秘密。

Eng

  • JMdict secret
  • JMdict secrecy
  • JMdict confidentiality
  • JMdict privacy
  • JMdict mystery
  • Cihui secret; private; confidential; clandestine; a secret (CL:個; 个)

Đức

  • Handedict nichtöffentlich, geheim, heimlich, verborgen, vertraulich

ja

  • JMdict 秘密(ひみつ)

other

  • Nguồn khác Tự tánh sâu kín khó hiểu, chẳng rơi vào ngôn ngữ văn tự, vượt khỏi ý thức phân biệt
  • Nguồn khác Biểu thị sắc thái thần bí của tôn giáo
  • Nguồn khác LTNL ghi: 無形無相、無根無本、無住處、活潑潑地、應是萬種施設、用處只是無處。所以覓看轉遠、求之轉乖、號之爲秘密。 Không hình không tướng, không gốc không rễ, không chỗ trụ, thật là linh hoạt ứng ra muôn thứ lập bày, chỗ dùng chỉ là không có chỗ
  • Nguồn khác Thế nên tìm đó thì càng xa, cầu đó thì càng trái, gọi đó là Bí mật

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

机密 · 神秘 · 阴事 · 阴私 · 隐密

Từ trái nghĩa

公开