神经中枢
thần kinh trung xu
Hán Việt: thần kinh trung xu · Pinyin: shén jīng zhōng shū
Tổng quan
(giải phẫu) hạch, (nghĩa bóng) trung tâm (hoạt động...); trung khu thần kinh
1.中枢神经系统中对某些器官的生理机能具有调节作用的部位。亦用以比喻指挥中心。
1.中樞神經系統中對某些器官的生理機能具有統合、調節作用的部位。如延髓中的呼吸中樞、心跳中樞等。 2.指揮中心。如:「縣市政府可說是各縣市的神經中樞。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trung khu thần kinh
- Tần suất từ (giải phẫu) hạch, (nghĩa bóng) trung tâm (hoạt động...); trung khu thần kinh
- Biên soạn 神經中樞 hénjīng zhōngshū n. nerve center
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.中枢神经系统中对某些器官的生理机能具有调节作用的部位。亦用以比喻指挥中心。
Eng
- Cihui 神經中樞 hénjīng zhōngshū n. nerve center
- Tần suất từ 神經中樞 hénjīng zhōngshū n. nerve center
Đức
- Handedict Nervenknoten