神經衰弱

shén jīng shuāi ruò thần kinh suy nhược

Hán Việt: thần kinh suy nhược · Pinyin: shén jīng shuāi ruò

Tổng quan

(uyển ngữ) bệnh tâm thần | suy nhược thần kinh suy nhược thần kinh; thần kinh suy nhược; thần kinh yếu。一種神經活動機能失調的病,多由高級神經活動過度緊張引起,症狀是頭痛,耳鳴、健忘、失眠、容易興奮激動並且容易疲勞等。

Cấu tạo: (thần) + (kinh) + (suy) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (uyển ngữ) bệnh tâm thần | suy nhược thần kinh suy nhược thần kinh; thần kinh suy nhược; thần kinh yếu。一種神經活動機能失調的病,多由高級神經活動過度緊張引起,症狀是頭痛,耳鳴、健忘、失眠、容易興奮激動並且容易疲勞等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。一種輕度機能障礙的精神疾病。患者會呈現疲勞、衰弱、注意力不集中、全身酸痛、四肢無力、頭昏眼花等症狀。也稱為「衰弱性精神官能症」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种神经活动机能失调的病,多由精神过度紧张引起。大多数病人有头昏﹑脑胀﹑焦虑﹑失眠﹑精神不振﹑记忆力减退等症状; 以喻心理脆弱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种神经活动机能失调的病,多由精神过度紧张引起。大多数病人有头昏﹑脑胀﹑焦虑﹑失眠﹑精神不振﹑记忆力减退等症状。 2.以喻心理脆弱。

Eng

  • CC-CEDICT nervous exhaustion; neurasthenia; mental breakdown (often used to describe what is now understood to be clinical depression)
  • Cihui nervous exhaustion; neurasthenia; mental breakdown (often used to describe what is now understood to be clinical depression)