神經質的

thần kinh chất đích

Hán Việt: thần kinh chất đích

Tổng quan

hay giật mình, hay hốt hoảng bồn chồn, tăng vọt; lên xuống thất thường, thay đổi thất thường (giá cả) loạn thần kinh chức năng, dễ bị kích thích thần kinh, tác động tới thần kinh, chữa bệnh thần kinh (thuốc), người loạn thần kinh chức năng, thuốc chữa bệnh thần kinh khó tính hay buồn nôn, khó tính, khe khắt, quá cẩn thận, quá câu nệ

Cấu tạo: (thần) + (kinh) + (chất) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hay giật mình, hay hốt hoảng bồn chồn, tăng vọt; lên xuống thất thường, thay đổi thất thường (giá cả) loạn thần kinh chức năng, dễ bị kích thích thần kinh, tác động tới thần kinh, chữa bệnh thần kinh (thuốc), người loạn thần kinh chức năng, thuốc chữa bệnh thần kinh khó tính hay…