神經過敏
thần kinh quá mẫn
Hán Việt: thần kinh quá mẫn · Pinyin: shén jīng guò mǐn
Tổng quan
bồn chồn | căng thẳng | quá nhạy cảm 1. thần kinh quá nhạy cảm。神經系統的感覺機能異常銳敏的症狀,神經衰弱的患者多有這種症狀。 2. đa nghi; ngờ vực。通常指多疑,好大驚小怪。
Nghĩa
Việt
- Cihui bồn chồn | căng thẳng | quá nhạy cảm 1. thần kinh quá nhạy cảm。神經系統的感覺機能異常銳敏的症狀,神經衰弱的患者多有這種症狀。 2. đa nghi; ngờ vực。通常指多疑,好大驚小怪。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①症状名。神经系统的感觉机能异常锐敏,神经衰弱患者大都有这种症状。②泛指多疑,好大惊小怪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.症状名。神经系统的感觉机能异常锐敏,神经衰弱患者大都有这种症状。 2.泛指多疑,好大惊小怪。
Eng
- CC-CEDICT jumpy|nervous|oversensitive
- Cihui jumpy; nervous; oversensitive