神经过敏

shén jīng guò mǐnthần kinh quá mẫn

Hán Việt: thần kinh quá mẫn · Pinyin: shén jīng guò mǐn

Tổng quan

1. thần kinh quá nhạy cảm。神經系統的感覺機能異常銳敏的症狀,神經衰弱的患者多有這種症狀。 2. đa nghi; ngờ vực。通常指多疑,好大驚小怪。

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.症状名。神经系统的感觉机能异常锐敏,神经衰弱患者大都有这种症状。 2.泛指多疑,好大惊小怪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱人的感覺過於敏感,多疑多懼,或對於某事物發生不必有的聯想或過分的懸掛。

Cấu tạo: 神 (thần) + 經 (kinh) + 過 (quá) + 敏 (mẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. thần kinh quá nhạy cảm。神經系統的感覺機能異常銳敏的症狀,神經衰弱的患者多有這種症狀。 2. đa nghi; ngờ vực。通常指多疑,好大驚小怪。
  • Tần suất từ bồn chồn, lo sợ; hốt hoảng kinh hâi; hành động hốt hoảng xem jittery (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nỗi bồn chồn lo sợ, sự hốt hoảng kinh hãi (giải phẫu) dây thần kinh, ((thường) số nhiều) thần kinh; trạng thái thần kinh kích động, khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực, (thông tục) sự táo gan, sự trơ tráo, (thực vật học) gân (lá cây), (nghĩa bóng) bộ phận chủ yếu, khu vực trung tâm, bộ phận đầu não, điềm tĩnh, điềm đạm, truyền sức mạnh (vật chất, tinh thần); truyền can đảm, truyền nhuệ khí, rán sức, lấy hết can đảm, tập trung nghị lực tính nóng nảy; sự bực dọc, sự bồn chồn, trạng thái…
  • Biên soạn 神經過敏 hénjīng guòmǐn n. neuroticism ◆v.p. be neurotic

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.症状名。神经系统的感觉机能异常锐敏,神经衰弱患者大都有这种症状。 2.泛指多疑,好大惊小怪。

Eng

  • Cihui jumpy; nervous; oversensitive
  • Tần suất từ 神經過敏 hénjīng guòmǐn n. neuroticism ◆v.p. be neurotic

Đức

  • Handedict nervös

Từ liên quan

Gần nghĩa

神经过敏的 · 神经错乱 · 神經中樞 · 神經末梢 · 神經錯亂 · 神经中枢 · 神经元网 · 神经分布