神而明之

shén ér míng zhī thần nhi minh chi

Hán Việt: thần nhi minh chi · Pinyin: shén ér míng zhī

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (nhi) + (minh) + (chi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指表面玄妙的事理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《易.系辞上》"化而裁之,存乎变;推而行之,存乎通;神而明之,存乎其人。"韩康伯注"体神而明之,不假于象,故存乎其人。"孔颖达疏"言人能神此易道而显明之者,存在于其人。"后以"神而明之"谓表明玄妙的事理。