神聖同盟

shén shèng tóng méng thần thánh đồng minh

Hán Việt: thần thánh đồng minh · Pinyin: shén shèng tóng méng

Tổng quan

đồng minh Thần Thánh

Cấu tạo: (thần) + (thánh) + (đồng) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng minh Thần Thánh
  • Cihui đồng minh Thần Thánh。1815年拿破侖一世的帝國崩潰後,俄國、普魯士和奧地利三國君主在巴黎簽訂的反動同盟。它的目的是為了鎮壓歐洲各國人民的革命運動和民族解放運動。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 西元一八一五年拿破崙戰敗後,俄、普、奧三國君主所締結的盟約,意在鎮壓當時歐洲各國人民的革命勢力。

Eng

  • Cihui 神聖同盟 hénshèng Tóngméng n. <hist.> Holy Alliance (1815-1830)

ja

  • JMdict Holy Alliance (of Russia, Austria and Prussia in 1815)