神職授任

thần chức thụ nhâm

Hán Việt: thần chức thụ nhâm

Tổng quan

sự sắp xếp, sự xếp loại, sự ban lệnh, sự định đoạt, (tôn giáo) lễ thụ chức, lễ tôn phong

Cấu tạo: (thần) + (chức) + (thụ) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự sắp xếp, sự xếp loại, sự ban lệnh, sự định đoạt, (tôn giáo) lễ thụ chức, lễ tôn phong