神色不動

shén sè bù dòng thần sắc bất động

Hán Việt: thần sắc bất động · Pinyin: shén sè bù dòng

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (sắc) + (bất) + (động)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面色、態度不因外在事物而改變。形容遇事鎮靜,臨危不變。《太平廣記.卷一一六.杜子春》:「俄而猛虎毒龍,狻猊獅子,蝮蠍萬計,哮吼拿攫而爭前欲搏噬,或跳過其上,子春神色不動。」《五代史平話.周史.卷下》:「翰乃謂晟道:『有敕賜相公死!』晟神色不動。」

Eng

  • Cihui 神色不動 hénsè bù dòng v.p. not move a muscle of one's countenance