神色不變
thần sắc bất biến
Hán Việt: thần sắc bất biến
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 面色、態度不因外在事物而改變。形容人遇事鎮靜,臨危不亂。《三國演義》第四回:「管罵不絕口,至死神色不變。」
Eng
- Cihui 神色不變 hénsè bùbiàn v.p. be calm in undertaking sth
Hán Việt: thần sắc bất biến