神色怡然
thần sắc di nhiên
Hán Việt: thần sắc di nhiên · Pinyin: shén sè yí rán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 神態安和,氣色愉悅。《新五代史.卷三三.死事傳.孫晟傳》:「晟臨死,世宗猶遣近臣問之,晟終不對,神色怡然,正其衣冠南望而拜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 愉快、心安的神色。
Eng
- Cihui 神色怡然 hénsè yírán v.p. look unperturbed