神色自得
thần sắc tự đắc
Hán Việt: thần sắc tự đắc · Pinyin: shén sè zì dé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 神態自然,從容安閒。唐.溫庭筠〈乾𦠆子.權長孺〉:「長孺視之,忻然有喜色,如獲千金之惠,涎流于吻,連撮啖之,神色自得,合坐驚異。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脸上露出得意的神情。