神頭鬼面
thần đầu quỷ diện
Hán Việt: thần đầu quỷ diện · Pinyin: shén tóu guǐ miàn
Tổng quan
THẦN ĐẦU QUỶ DIỆN Thành ngữ. Hành vi ngông cuồng, ngôn hạnh kỳ lạ ít thấy. VMQ ghi: 瑞巖彥和尚、每日自喚主人公、復自應諾。乃云:惺惺著、諾。他時異日、莫受人瞞、諾諾。無門曰:瑞巖老子、自買自賣、弄出許多神頭鬼面。 Mỗi ngày, hòa thượng Thụy Nham Ngạn tự gọi: Ông chủ! Rồi tự đáp: Dạ! Và nói tiếp: Tỉnh tỉnh nghen! Dạ! Mai kia mốt nọ chớ bị người gạt! Dạ, dạ! Vô Môn nói: Ông già Thụy Nham tự mua tự bán, làm nhiều ngôn hạnh kỳ lạ ít thấy.
Nghĩa
Việt
- Cihui THẦN ĐẦU QUỶ DIỆN Thành ngữ. Hành vi ngông cuồng, ngôn hạnh kỳ lạ ít thấy. VMQ ghi: 瑞巖彥和尚、每日自喚主人公、復自應諾。乃云:惺惺著、諾。他時異日、莫受人瞞、諾諾。無門曰:瑞巖老子、自買自賣、弄出許多神頭鬼面。 Mỗi ngày, hòa thượng Thụy Nham Ngạn tự gọi: Ông chủ! Rồi tự đáp: Dạ! Và nói tiếp: Tỉnh tỉnh nghen! Dạ! Mai kia mốt nọ chớ bị người…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻標新立異,故作奇特。元.喬吉《兩世姻緣》第一折:「那些兒不稱你個婆婆願,我與你積趲下銅斗般家私過遣,每日價神頭鬼面。」也作「神頭鬼臉」。
Eng
- Cihui 神頭鬼面 héntóuguǐmiàn f.e. monstrosities