神鬼不測

shén guǐ bù cè thần quỷ bất trắc

Hán Việt: thần quỷ bất trắc · Pinyin: shén guǐ bù cè

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (quỷ) + (bất) + (trắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鬼神都無法預知、測度。形容極隱密奇異,無法預料。元.鄭光祖《伊尹耕莘》第三折:「賢士展神鬼不測之機,興一旅之師,輔佐公子,以成大事。」也作「神鬼莫測」、「神鬼難測」。