神鬼莫測
thần quỷ mạc trắc
Hán Việt: thần quỷ mạc trắc · Pinyin: shén guǐ mò cè
Tổng quan
quỷ thần khó lường
Nghĩa
Việt
- Cihui quỷ thần khó lường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鬼神都無法預知、測度。形容極隱密奇異,無法預料。《初刻拍案驚奇》卷二四:「那僧徒收拾淨盡,安貯停當,放心睡了。自道神鬼莫測,豈知天理難容。」也作「神鬼不測」、「神鬼難測」。
Eng
- Cihui 神鬼莫測 hénguǐmòcè f.e. unpredictable