神魂顛倒

shén hún diān dǎo thần hồn điên đảo

Hán Việt: thần hồn điên đảo · Pinyin: shén hún diān dǎo

Tổng quan

nghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ) | mê mẩn và yêu say đắm | bị cuốn hút | quyến rũ chết mê chết mệt; điên đảo thần hồn。精神恍惚,心意迷亂。

Cấu tạo: (thần) + (hồn) + (điên) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ) | mê mẩn và yêu say đắm | bị cuốn hút | quyến rũ chết mê chết mệt; điên đảo thần hồn。精神恍惚,心意迷亂。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精神恍惚,心意迷亂。明.王玉峰《焚香記》第二六齣:「煩絮得神魂顛倒,心恍恍睡魔催。」《老殘遊記》第二回:「創出這個調兒,竟至無論南北高下的人聽了他唱書無不神魂顛倒。」也作「夢魂顛倒」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. spirit and soul upside down (idiom); infatuated and head over heels in love|fascinated|captivated
  • Cihui lit. spirit and soul upside down (idiom); infatuated and head over heels in love; fascinated; captivated