神魂顛倒

shén hún diān dǎo thần hồn điên đảo

Hán Việt: thần hồn điên đảo · Pinyin: shén hún diān dǎo

Tổng quan

nghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ) | mê mẩn và yêu say đắm | bị cuốn hút | quyến rũ chết mê chết mệt; điên đảo thần hồn。精神恍惚,心意迷亂。

Cấu tạo: (thần) + (hồn) + (điên) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ) | mê mẩn và yêu say đắm | bị cuốn hút | quyến rũ chết mê chết mệt; điên đảo thần hồn。精神恍惚,心意迷亂。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神魂:精神,神志。精神恍惚,颠三倒四,失去常态。形容对人或事入迷着魔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容极为向往﹑入迷。 2.心神不宁,失去常态。
  • Tân Hoa Tự Điển 神魂精神,神志。精神恍惚,颠三倒四,失去常态。

Eng

  • CC-CEDICT lit. spirit and soul upside down (idiom); infatuated and head over heels in love|fascinated|captivated
  • Cihui lit. spirit and soul upside down (idiom); infatuated and head over heels in love; fascinated; captivated