神魂飄蕩

shén hún piāo dàng thần hồn phiêu đãng

Hán Việt: thần hồn phiêu đãng · Pinyin: shén hún piāo dàng

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (hồn) + (phiêu) + (đãng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心神恍惚,難以自持。《三國演義》第八回:「見繡簾內一女子往來觀覷,微露半面,以目送情。布知是貂蟬,神魂飄蕩。」《老殘遊記》第九回:「子平覺得翠眉含嬌,丹脣啟秀,又似有一陣幽香沁入肌骨,不禁神魂飄蕩。」也作「神魂搖蕩」。

Eng

  • Cihui 神魂飄蕩 hénhúnpiāodàng f.e. 1. be perturbed in spirit 2. <coll.> go off into ecstasies