神魂飛越

shén hún fēi yuè thần hồn phi việt

Hán Việt: thần hồn phi việt · Pinyin: shén hún fēi yuè

Tổng quan

Cấu tạo: (thần) + (hồn) + (phi) + (việt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心神恍惚,難以自持。宋.王禹偁〈謝加朝請大夫表〉:「涕泗縱橫,亂於縻綆,神魂飛越,若在煙霄。」也作「神魂搖蕩」。

Eng

  • Cihui 神魂飛越 hénhúnfēiyuè f.e. go off into ecstasies